racial profiling

Định nghĩa

Danh từ:
- Hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống: "Racial profiling" chính sách hoặc hành vi của cảnh sát hoặc cơ quan thực thi pháp luật dừng, kiểm tra, hoặc nhắm mục tiêu vào một cá nhân dựa trên chủng tộc, sắc tộc, hoặc nguồn gốc quốc gia của họ, thay vì dựa trên hành vi hoặc bằng chứng cụ thể. Hành vi này thường bị coi một hình thức phân biệt chủng tộc.

dụ sử dụng
  • (Hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống đã bị chỉ trích rộng rãi vi phạm quyền công dân.)
  • (Nhiều cộng đồng người da màu đã trải qua hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống từ phía cảnh sát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to engage in racial profiling": thực hiện hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống. (Sở cảnh sát bị cáo buộc thực hiện hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống trong các lần dừng xe.)
  • "racial profiling allegations": các cáo buộc về hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống. (Thị trưởng hứa sẽ điều tra các cáo buộc về hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Racial (adj): thuộc về chủng tộc. (Phân biệt chủng tộc bất hợp phápnhiều quốc gia.)
  • Profiling (n): hành vi lập hồ sơ hoặc phân loại người dựa trên đặc điểm. (Phân loại dựa trên độ tuổi phổ biến trong tiếp thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Racial discrimination: phân biệt chủng tộc (mang nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạncảnh sát).
  • Ethnic profiling: phân biệt sắc tộc (tương tự nhưng tập trung vào sắc tộc thay vì chủng tộc).
  • Bias-based policing: thực thi pháp luật dựa trên định kiến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Single out: chọn ra, nhắm mục tiêu vào ai đó. (Cảnh sát không nên nhắm mục tiêu vào cá nhân dựa trên chủng tộc của họ.)
  • Target for: nhắm mục tiêu lý do nào đó. (Người lái xe thuộc một số sắc tộc thường bị nhắm mục tiêu hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống.)
Thành ngữ liên quan
  • A form of institutional racism: một hình thức phân biệt chủng tộc hệ thống. (Hành vi phân biệt chủng tộc hệ thống thường được coi một hình thức phân biệt chủng tộc hệ thống trong hệ thống tư pháp.)